Razlika između inačica stranice »Kinesko stilsko ime«

bez sažetka
| 4 || [[Phùng Hưng]] (馮興) || Phùng (馮) || Hưng (興) || Công Phấn (功奮)
|-
| 5 || [[ TắcThái Tổ]] (黎崱李太祖) || () || TắcCông Uẩn (公蘊) || CảnhTriệu CaoDiễn (景高兆衍)
|-
| 6 || [[TrươngĐỗ HánAnh Siêu]] (張漢超杜英武) || TrươngĐỗ () || HánAnh Siêu (漢超英武) || ThăngQuan PhủThế (升甫冠世)
|-
| 7 || [[Trần Dụ TôngTắc]] (陳裕宗黎崱) || Trần () || HạoTắc () || NhậtCảnh KhũyCao (日煃景高)
|-
| 8 || [[Trương QuátHán Siêu]] (黎括張漢超) || Trương () || QuátHán Siêu (漢超) || Thăng QuátPhủ (伯适升甫)
|-
| 9 || [[PhạmTrần Dụ MạnhTông]] (范師孟陳裕宗) || PhạmTrần () || Sư MạnhHạo (師孟) || NghĩaNhật PhuKhũy (義夫日煃)
|-
| 10 || [[Hồ Quý LyQuát]] (胡季犛黎括) || Lê (黎) || Quý LyQuát (季犛) || NguyênQuát (理元伯适)
|-
| 11 || [[HồPhạm Nguyên TrừngMạnh]] (胡元澄范師孟) || Phạm () || TrừngSư Mạnh (師孟) || MạnhNghĩa NguyênPhu (孟源義夫)
|-
| 12 || [[Hồ ThánhQuý TôngLy]] (黎聖宗胡季犛) || Lê (黎) || HạoQuý Ly (季犛) || ThànhNguyên (思誠理元)
|-
| 13 || [[NguyễnHồ NghiêuNguyên Trừng]] (阮堯咨胡元澄) || Nguyễn () || Nghiêu TưTrừng (堯咨) || QuânMạnh TrùNguyên (軍廚孟源)
|-
| 14 || [[Giáp HảiThánh Tông]] (甲海黎聖宗) || Giáp () || HảiHạo () || Tiềm PhuThành (潛夫思誠)
|-
| 15 || [[Nguyễn BỉnhNghiêu Khiêm]] (阮秉謙堯咨) || Nguyễn (阮) || BỉnhNghiêu Khiêm (秉謙堯咨) || HanhQuân PhủTrù (亨甫軍廚)
|-
| 16 || [[PhùngGiáp Khắc KhoanHải]] (馮克寬甲海) || Phùng KhắcGiáp (馮克) || KhoanHải () || HoằngTiềm Phu (夫)
|-
| 17 || [[Nguyễn ThậtBỉnh Khiêm]] (阮秉謙) || Nguyễn (阮) || ThậtBỉnh Khiêm (秉謙) || PhácHanh Phủ (甫)
|-
| 18 || [[GiangPhùng VănKhắc MinhKhoan]] (江文明馮克寬) || GiangPhùng VănKhắc (江文馮克) || MinhKhoan () || QuốcHoằng HoaPhu (國華弘夫)
|-
| 19 || [[NguyễnGiang QuýVăn ĐứcMinh]] (阮貴德江文明) || NguyễnGiang QuýVăn (阮貴江文) || ĐứcMinh () || BảnQuốc NhânHoa (体仁國華)
|-
| 20 || [[Nguyễn HuyQuý OánhĐức]] (阮輝瑩貴德) || Nguyễn HuyQuý (阮) || OánhĐức () || KinhBản HoaNhân (鏡華体仁)
|-
| 21 || [[NinhNguyễn TốnHuy Oánh]] (寧遜阮輝瑩) || NinhNguyễn Huy (阮輝) || TốnOánh () || KhiêmKinh NhưHoa (謙如鏡華)
|-
| 22 || [[NgôNinh Thì SĩTốn]] (吳時仕寧遜) || Ngô ThìNinh (吳時) || Tốn () || ThếKhiêm LộcNhư (世祿謙如)
|-
| 23 || [[BùiNgô DươngThì Lịch]] (裴楊瓑吳時仕) || BùiNgô Thì (吳時) || Dương Lịch (楊瓑) || TồnThế ThànhLộc (存成世祿)
|-
| 24 || [[PhạmBùi ĐìnhDương HổLịch]] (范廷琥裴楊瓑) || Phạm ĐìnhBùi (范廷) || HổDương Lịch (楊瓑) || TùngTồn NiênThành (松年存成)
|-
| 25 || [[NguyễnPhạm ThếĐình TổHổ]] (阮世祖范廷琥) || NguyễnPhạm PhướcĐình (阮福范廷) || ÁnhHổ () || GiaTùng LongNiên (嘉隆松年)
|-
| 26 || [[Nguyễn VănThế PhứcTổ]] (李文馥阮世祖) || Nguyễn VănPhước (李文阮福) || PhứcÁnh () || LânGia ChiLong (鄰芝嘉隆)
|-
| 27 || [[Nguyễn CôngVăn TrứPhức]] (阮公著李文馥) || NguyễnLý Văn (李文) || Công TrứPhức (公著) || TồnLân ChấtChi (存質鄰芝)
|-
| 28 || [[Nguyễn VănCông SiêuTrứ]] (阮文超公著) || Nguyễn Văn (阮) || SiêuCông Trứ (公著) || TốnTồn BanChất (遜班存質)
|-
| 29 || [[PhanNguyễn ThanhVăn GiảnSiêu]] (潘清簡阮文超) || PhanNguyễn ThanhVăn (潘清阮文) || GiảnSiêu () || TĩnhTốn Ban (靖伯遜班)
|-
| 30 || [[PrincessPhan MaiThanh AmGiản]] (梅庵公主潘清簡) || NguyễnPhan PhướcThanh (阮福潘清) || Trinh Thận Giản (貞慎) || NữTĩnh Chi (女之靖伯)
|-
| 31 || [[NguyễnPrincess TrungMai TrựcAm]] (阮忠直梅庵公主) || Nguyễn Phước (阮) || ChơnTrinh Thận (貞慎) || TrungNữ TrựcChi (忠直女芝)
|-
| 32 || [[Nguyễn QuangTrung BíchTrực]] (阮光碧忠直) || NgôNguyễn () || Quang BíchChơn (光碧) || HàmTrung HuyTrực (咸徽忠直)
|-
| 33 || [[HoàngNguyễn DiệuQuang Bích]] (黃耀阮光碧) || HoàngNgô () || DiệuQuang Bích (耀光碧) || QuangHàm ViễnHuy (光遠咸徽)
|-
| 34 || [[Hoàng Kế ViêmDiệu]] (黃繼炎耀) || Hoàng (黃) || Tá ViêmDiệu (佐炎耀) || NhậtQuang TrườngViễn (日長光遠)
|-
| 35 || [[NguyễnHoàng CảnhKế TôngViêm]] (阮景宗黃繼炎) || Nguyễn PhướcHoàng (阮福) || BiệnTá Viêm (佐炎) || ƯngNhật KỷTrường (膺祺日長)
|-
| 36 || [[SươngNguyễn NguyệtCảnh AnhTông]] (湯月英阮景宗) || Nguyễn ThịPhước (阮) || KhuêBiện () || NguyệtƯng AnhKỷ (月英膺祺)
|-
| 37 || [[PhanSương BộiNguyệt ChâuAnh]] (潘佩珠湯月英) || PhanNguyễn VănThị (潘文阮氏) || SanKhuê () || HảiNguyệt ThuAnh (海秋月英)
|-
| 38 || [[Phan KếBội BínhChâu]] (潘繼柄佩珠) || Phan Văn (潘) || Kế BínhSan (繼柄) || BưuHải VănThu (郵文海秋)
|-
| 39 || [[TrầnPhan TrọngKế KimBính]] (陳仲金潘繼柄) || TrầnPhan () || TrọngKế KimBính (仲金繼柄) || LệBưu ThầnVăn (遗臣郵文)
|-
| 40 || [[Phạm Duy Tốn]] (范維遜) || Phạm Duy (范維) || Tốn (遜) || Thọ An (受安)
Anonimni suradnik